Bề bề

Bề bề(Tính từ)
Nhiều lắm, cái nọ tiếp liền cái kia
Lots and lots; one after another; a whole lot of (used to say there are many of something, often piling up or coming in succession)
很多,接二连三
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bề bề: English (formal) mantis shrimp; (informal) sea lobster. Danh từ. Là loài giáp xác nhỏ giống tôm, có càng lớn và thân ngắn, thường dùng làm hải sản. Dùng từ chính thức “mantis shrimp” trong văn viết khoa học hoặc thực đơn chuyên nghiệp; còn “sea lobster” thông dụng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả đơn giản cho người không chuyên.
bề bề: English (formal) mantis shrimp; (informal) sea lobster. Danh từ. Là loài giáp xác nhỏ giống tôm, có càng lớn và thân ngắn, thường dùng làm hải sản. Dùng từ chính thức “mantis shrimp” trong văn viết khoa học hoặc thực đơn chuyên nghiệp; còn “sea lobster” thông dụng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi mô tả đơn giản cho người không chuyên.
