Bể chứa

Bể chứa(Danh từ)
Một loại bồn hoặc bể dùng để đựng, chứa nước hoặc các chất lỏng khác.
A tank or container used to hold water or other liquids.
水箱
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bể chứa: (formal) reservoir; tank; storage tank. danh từ. Bể chứa là công trình hoặc bình lớn dùng để giữ nước, nhiên liệu hoặc chất lỏng khác, thường đóng vai trò lưu trữ và điều phối nguồn. Dùng từ trang trọng khi nói trong kỹ thuật, xây dựng, quản lý hạ tầng; có thể dùng cách nói ngắn hơn như tank (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về bồn nhỏ.
bể chứa: (formal) reservoir; tank; storage tank. danh từ. Bể chứa là công trình hoặc bình lớn dùng để giữ nước, nhiên liệu hoặc chất lỏng khác, thường đóng vai trò lưu trữ và điều phối nguồn. Dùng từ trang trọng khi nói trong kỹ thuật, xây dựng, quản lý hạ tầng; có thể dùng cách nói ngắn hơn như tank (informal) trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi nói về bồn nhỏ.
