ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bê đê trong tiếng Anh

Bê đê

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bê đê(Danh từ)

01

Đồng tính nam.

Slur for a gay man (vulgar/offensive)

同性恋者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bê đê/

bê đê (transgender woman / gay effeminate man) *(informal)*; danh từ. Từ lóng dùng để chỉ người nam có biểu hiện nữ tính, thường ám chỉ người chuyển giới nữ hoặc nam đồng tính nữ tính hóa. Là thuật ngữ không trang trọng, có thể mang sắc thái xúc phạm tùy ngữ cảnh. Dùng trong giao tiếp thân mật, văn nói; tránh dùng trong văn bản chính thức, thay bằng thuật ngữ lịch sự như "người chuyển giới" hoặc "người đồng tính".

bê đê (transgender woman / gay effeminate man) *(informal)*; danh từ. Từ lóng dùng để chỉ người nam có biểu hiện nữ tính, thường ám chỉ người chuyển giới nữ hoặc nam đồng tính nữ tính hóa. Là thuật ngữ không trang trọng, có thể mang sắc thái xúc phạm tùy ngữ cảnh. Dùng trong giao tiếp thân mật, văn nói; tránh dùng trong văn bản chính thức, thay bằng thuật ngữ lịch sự như "người chuyển giới" hoặc "người đồng tính".

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.