Bê đê

Bê đê(Danh từ)
Đồng tính nam.
Slur for a gay man (vulgar/offensive)
同性恋者
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bê đê (transgender woman / gay effeminate man) *(informal)*; danh từ. Từ lóng dùng để chỉ người nam có biểu hiện nữ tính, thường ám chỉ người chuyển giới nữ hoặc nam đồng tính nữ tính hóa. Là thuật ngữ không trang trọng, có thể mang sắc thái xúc phạm tùy ngữ cảnh. Dùng trong giao tiếp thân mật, văn nói; tránh dùng trong văn bản chính thức, thay bằng thuật ngữ lịch sự như "người chuyển giới" hoặc "người đồng tính".
bê đê (transgender woman / gay effeminate man) *(informal)*; danh từ. Từ lóng dùng để chỉ người nam có biểu hiện nữ tính, thường ám chỉ người chuyển giới nữ hoặc nam đồng tính nữ tính hóa. Là thuật ngữ không trang trọng, có thể mang sắc thái xúc phạm tùy ngữ cảnh. Dùng trong giao tiếp thân mật, văn nói; tránh dùng trong văn bản chính thức, thay bằng thuật ngữ lịch sự như "người chuyển giới" hoặc "người đồng tính".
