ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bề mặt trong tiếng Anh

Bề mặt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bề mặt(Danh từ)

01

Phần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật

Surface — the outer or top part of something that forms its boundary or outer layer

表面

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bề mặt/

(formal) surface; (informal) surface (không phổ biến) — danh từ. Bề mặt: phần ngoài cùng của một vật thể hoặc vùng, nơi tiếp xúc với môi trường hoặc có thể nhìn thấy/chạm tới. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, khoa học, mô tả vật liệu, địa hình hoặc giao diện người dùng; dùng hình thức trang trọng khi nói chuyên môn, văn bản, còn có thể dùng less formal trong giao tiếp hàng ngày.

(formal) surface; (informal) surface (không phổ biến) — danh từ. Bề mặt: phần ngoài cùng của một vật thể hoặc vùng, nơi tiếp xúc với môi trường hoặc có thể nhìn thấy/chạm tới. Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, khoa học, mô tả vật liệu, địa hình hoặc giao diện người dùng; dùng hình thức trang trọng khi nói chuyên môn, văn bản, còn có thể dùng less formal trong giao tiếp hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.