ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bệ phóng trong tiếng Anh

Bệ phóng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bệ phóng(Danh từ)

01

Thiết bị để đặt và phóng tên lửa hoặc bom, đạn, v.v.

A device or platform used to hold and launch missiles, rockets, bombs, or other projectiles

发射台

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bệ phóng/

bệ phóng (launchpad) (formal) — danh từ. Bệ phóng là cấu trúc hoặc nền tảng dùng để phóng tên lửa, tàu vũ trụ hoặc khởi động dự án, sự nghiệp; nghĩa bóng chỉ điều kiện, cơ hội để bắt đầu thành công. Dùng (formal) khi nói về thiết bị, kỹ thuật hoặc ngữ cảnh chính thức; dùng nghĩa bóng trong văn nói hoặc văn viết khi nói về nền tảng hỗ trợ khởi nghiệp hoặc phát triển sự nghiệp.

bệ phóng (launchpad) (formal) — danh từ. Bệ phóng là cấu trúc hoặc nền tảng dùng để phóng tên lửa, tàu vũ trụ hoặc khởi động dự án, sự nghiệp; nghĩa bóng chỉ điều kiện, cơ hội để bắt đầu thành công. Dùng (formal) khi nói về thiết bị, kỹ thuật hoặc ngữ cảnh chính thức; dùng nghĩa bóng trong văn nói hoặc văn viết khi nói về nền tảng hỗ trợ khởi nghiệp hoặc phát triển sự nghiệp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.