ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bề trong trong tiếng Anh

Bề trong

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bề trong(Danh từ)

01

Phần không lộ ra ngoài

The inside; the inner part that is not visible from the outside

内部

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bề trong/

bề trong: (formal) inner side, interior; (informal) trong nhà (less formal). Từ loại: danh từ chỉ vị trí/không gian. Định nghĩa ngắn: phần bên trong hoặc mặt trong của một vật, công trình hoặc khu vực so với bề mặt ngoài; cũng chỉ không gian bên trong nhà. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói mô tả kỹ thuật, kiến trúc hoặc chỉ phần nội thất; dùng (informal) khi nói đời thường về bên trong nhà, gia đình hoặc khuôn viên.

bề trong: (formal) inner side, interior; (informal) trong nhà (less formal). Từ loại: danh từ chỉ vị trí/không gian. Định nghĩa ngắn: phần bên trong hoặc mặt trong của một vật, công trình hoặc khu vực so với bề mặt ngoài; cũng chỉ không gian bên trong nhà. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói mô tả kỹ thuật, kiến trúc hoặc chỉ phần nội thất; dùng (informal) khi nói đời thường về bên trong nhà, gia đình hoặc khuôn viên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.