Bén ngót

Bén ngót(Tính từ)
Sắc ngọt
Sharp and sweet (having a bright, tangy-sweet taste)
酸甜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) approaching, (informal) nearly; danh từ/adj: bén ngót dùng như tính từ miêu tả vật hoặc thời điểm sắp xảy ra rất gần, gần như đến mức cảm nhận được. Động từ ít dùng; chủ yếu là trạng từ miêu tả khoảng cách thời gian hoặc mức độ. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc tường thuật trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh điều gì đó sắp tới hoặc gần như hoàn tất.
(formal) approaching, (informal) nearly; danh từ/adj: bén ngót dùng như tính từ miêu tả vật hoặc thời điểm sắp xảy ra rất gần, gần như đến mức cảm nhận được. Động từ ít dùng; chủ yếu là trạng từ miêu tả khoảng cách thời gian hoặc mức độ. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc tường thuật trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh điều gì đó sắp tới hoặc gần như hoàn tất.
