ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bén ngót trong tiếng Anh

Bén ngót

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bén ngót(Tính từ)

01

Sắc ngọt

Sharp and sweet (having a bright, tangy-sweet taste)

酸甜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bén ngót/

(formal) approaching, (informal) nearly; danh từ/adj: bén ngót dùng như tính từ miêu tả vật hoặc thời điểm sắp xảy ra rất gần, gần như đến mức cảm nhận được. Động từ ít dùng; chủ yếu là trạng từ miêu tả khoảng cách thời gian hoặc mức độ. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc tường thuật trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh điều gì đó sắp tới hoặc gần như hoàn tất.

(formal) approaching, (informal) nearly; danh từ/adj: bén ngót dùng như tính từ miêu tả vật hoặc thời điểm sắp xảy ra rất gần, gần như đến mức cảm nhận được. Động từ ít dùng; chủ yếu là trạng từ miêu tả khoảng cách thời gian hoặc mức độ. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí hoặc tường thuật trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để nhấn mạnh điều gì đó sắp tới hoặc gần như hoàn tất.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.