Anh - Việt

Bản dịch của từ Bệnh tiểu đường trong tiếng Anh

bệnh tiểu đường

Danh từ

bệnh tiểu đường (Danh từ)

Nghĩa 01

A chronic disease in which the body has trouble regulating blood sugar because it doesn’t produce enough insulin or the body doesn’t respond properly to insulin, leading to high blood glucose levels.

diabetesdiabetes mellitusglycosuria

Bệnh mạn tính liên quan đến rối loạn chuyển hóa glucose trong máu do thiếu hụt hoặc kháng insulin, gây tăng đường huyết.

Ví dụ
He was diagnosed with diabetes yesterday.Anh ấy được chẩn đoán mắc bệnh tiểu đường hôm qua.
Does she have symptoms of diabetes mellitus?Cô ấy có triệu chứng bệnh tiểu đường không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh