ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bị án trong tiếng Anh

Bị án

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bị án(Danh từ)

01

Người bị kết tội bằng một bản án đã có hiệu lực pháp luật của Tòa án.

A person who has been formally convicted by a court and is serving or subject to a legal sentence

被判刑的人

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bị án/

bị án: (formal) convict; (informal) người có án. Từ loại: danh từ chỉ người. Định nghĩa: người bị tòa kết án phạm tội và phải chịu hình phạt theo pháp luật. Hướng dẫn sử dụng: dùng từ formal “convict” khi nói trong văn bản pháp lý, báo chí; dùng dạng informal “người có án” trong lời kể, giao tiếp hàng ngày hoặc khi muốn tránh ngôn ngữ quá cứng nhắc.

bị án: (formal) convict; (informal) người có án. Từ loại: danh từ chỉ người. Định nghĩa: người bị tòa kết án phạm tội và phải chịu hình phạt theo pháp luật. Hướng dẫn sử dụng: dùng từ formal “convict” khi nói trong văn bản pháp lý, báo chí; dùng dạng informal “người có án” trong lời kể, giao tiếp hàng ngày hoặc khi muốn tránh ngôn ngữ quá cứng nhắc.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.