Bị đảo

Bị đảo(Động từ)
Trở nên trái ngược, ngược lại so với vị trí, tình trạng ban đầu.
To be reversed or inverted compared to the original position or state.
变得与原本的位置或状态完全相反。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Chịu tác động hoặc bị thay đổi vị trí từ trạng thái ban đầu sang trạng thái khác.
To be turned or reversed from the original position to another state.
受到影响或位置发生变化,从原始状态转变到另一种状态。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Bị đảo" là cụm động từ trong tiếng Việt, dùng để biểu thị sự bị lộn ngược hoặc thay đổi vị trí theo chiều ngược lại. Trong tiếng Anh, cách dịch chính thức là "to be inverted" (formal), còn có thể dùng "to be flipped" (informal) khi nói chuyện thân mật. Thường dùng "to be inverted" trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, còn "to be flipped" phù hợp với giao tiếp hàng ngày hoặc không trang trọng.
"Bị đảo" là cụm động từ trong tiếng Việt, dùng để biểu thị sự bị lộn ngược hoặc thay đổi vị trí theo chiều ngược lại. Trong tiếng Anh, cách dịch chính thức là "to be inverted" (formal), còn có thể dùng "to be flipped" (informal) khi nói chuyện thân mật. Thường dùng "to be inverted" trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, còn "to be flipped" phù hợp với giao tiếp hàng ngày hoặc không trang trọng.
