ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bị động trong tiếng Anh

Bị động

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bị động(Tính từ)

01

Ở tình thế buộc phải hành động theo sự chi phối của người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài

Subject to someone else’s control; forced to act by others or by outside circumstances; not acting independently (passive).

被他人控制或影响的状态

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bị động/

English translation: passive (formal). Phần loại: tính từ/thuật ngữ ngữ pháp. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ trạng thái hoặc cấu trúc câu khi chủ ngữ nhận hành động thay vì thực hiện hành động. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức trong ngữ pháp, văn viết và giải thích học thuật; dùng ít trong văn nói đời thường, thay bằng cấu trúc chủ động hoặc diễn đạt khác để nghe tự nhiên.

English translation: passive (formal). Phần loại: tính từ/thuật ngữ ngữ pháp. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ trạng thái hoặc cấu trúc câu khi chủ ngữ nhận hành động thay vì thực hiện hành động. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức trong ngữ pháp, văn viết và giải thích học thuật; dùng ít trong văn nói đời thường, thay bằng cấu trúc chủ động hoặc diễn đạt khác để nghe tự nhiên.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.