Bị động

Bị động(Tính từ)
Ở tình thế buộc phải hành động theo sự chi phối của người khác hoặc hoàn cảnh bên ngoài
Subject to someone else’s control; forced to act by others or by outside circumstances; not acting independently (passive).
被他人控制或影响的状态
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
English translation: passive (formal). Phần loại: tính từ/thuật ngữ ngữ pháp. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ trạng thái hoặc cấu trúc câu khi chủ ngữ nhận hành động thay vì thực hiện hành động. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức trong ngữ pháp, văn viết và giải thích học thuật; dùng ít trong văn nói đời thường, thay bằng cấu trúc chủ động hoặc diễn đạt khác để nghe tự nhiên.
English translation: passive (formal). Phần loại: tính từ/thuật ngữ ngữ pháp. Định nghĩa ngắn: tính từ chỉ trạng thái hoặc cấu trúc câu khi chủ ngữ nhận hành động thay vì thực hiện hành động. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức trong ngữ pháp, văn viết và giải thích học thuật; dùng ít trong văn nói đời thường, thay bằng cấu trúc chủ động hoặc diễn đạt khác để nghe tự nhiên.
