ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bi luỵ trong tiếng Anh

Bi luỵ

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bi luỵ(Tính từ)

01

Buồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối

Melancholic and tearful; overly sentimental in a weak, self-pitying way

忧伤而流泪,感情脆弱

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bi luỵ/

(formal) melancholy, sorrow; (informal) n/a. Từ loại: danh từ. Bi luỵ chỉ trạng thái buồn rầu, u sầu, thường do tổn thương tinh thần hoặc lo âu kéo dài. Dùng trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng hoặc khi mô tả cảm xúc sâu sắc, trầm trọng; không dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày, nơi người nói thường chọn từ nhẹ hơn như buồn hoặc stress.

(formal) melancholy, sorrow; (informal) n/a. Từ loại: danh từ. Bi luỵ chỉ trạng thái buồn rầu, u sầu, thường do tổn thương tinh thần hoặc lo âu kéo dài. Dùng trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng hoặc khi mô tả cảm xúc sâu sắc, trầm trọng; không dùng trong giao tiếp thân mật hàng ngày, nơi người nói thường chọn từ nhẹ hơn như buồn hoặc stress.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.