Bì thư

Bì thư(Danh từ)
Phong bì
Envelope
信封
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bì thư (envelope) *(formal)*; danh từ. Danh từ chỉ vật làm bằng giấy hoặc vật liệu mỏng dùng để đựng thư, tài liệu hoặc thẻ, thường có nắp gập để đóng kín. Dùng khi nói về vật cụ thể trong giao tiếp trang trọng hoặc viết tường thuật; từ này cũng phù hợp trong văn kiện hành chính. Không có dạng thân mật phổ biến khác, nên dùng bì thư trong hầu hết ngữ cảnh.
bì thư (envelope) *(formal)*; danh từ. Danh từ chỉ vật làm bằng giấy hoặc vật liệu mỏng dùng để đựng thư, tài liệu hoặc thẻ, thường có nắp gập để đóng kín. Dùng khi nói về vật cụ thể trong giao tiếp trang trọng hoặc viết tường thuật; từ này cũng phù hợp trong văn kiện hành chính. Không có dạng thân mật phổ biến khác, nên dùng bì thư trong hầu hết ngữ cảnh.
