Bị truy nã

Bị truy nã(Cụm từ)
Bị cảnh sát hoặc cơ quan pháp luật phát lệnh tìm kiếm, bắt giữ vì có hành vi phạm tội hoặc bị nghi phạm phạm tội.
To be wanted by the police or legal authorities—having an official search or arrest warrant issued because you are suspected of committing a crime.
被通缉
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) wanted; (informal) on the run. Tình từ pháp lý: bị truy nã là trạng thái bị cơ quan chức năng phát lệnh truy bắt vì có nghi ngờ hoặc bị cáo buộc phạm tội. Dùng (formal) trong văn bản pháp luật, báo chí và giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để mô tả người đang lẩn trốn khỏi truy tố hoặc thi hành án.
(formal) wanted; (informal) on the run. Tình từ pháp lý: bị truy nã là trạng thái bị cơ quan chức năng phát lệnh truy bắt vì có nghi ngờ hoặc bị cáo buộc phạm tội. Dùng (formal) trong văn bản pháp luật, báo chí và giao tiếp trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày để mô tả người đang lẩn trốn khỏi truy tố hoặc thi hành án.
