Bích

Bích(Danh từ)
Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc, v.v.
A flat, rim-like machine part or flange used to join two surfaces tightly together (for example by welding, bolts, or screws)
连接面板的平面部件
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bích: (formal) jadeite, green jade; (informal) không phổ biến. Danh từ. Bích chỉ loại ngọc màu xanh lục hoặc viên đá quý màu xanh lá thường dùng trang sức và đồ trang trí. Dùng từ chính thức trong khảo cổ, mỹ thuật, thương mại đá quý; ít khi dùng cách nói thân mật, người nói thông thường sẽ dùng “ngọc” hoặc “ngọc bích” cho ngữ cảnh hàng ngày.
bích: (formal) jadeite, green jade; (informal) không phổ biến. Danh từ. Bích chỉ loại ngọc màu xanh lục hoặc viên đá quý màu xanh lá thường dùng trang sức và đồ trang trí. Dùng từ chính thức trong khảo cổ, mỹ thuật, thương mại đá quý; ít khi dùng cách nói thân mật, người nói thông thường sẽ dùng “ngọc” hoặc “ngọc bích” cho ngữ cảnh hàng ngày.
