ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bích trong tiếng Anh

Bích

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bích(Danh từ)

01

Chi tiết máy có dạng vành, có mặt phẳng để ghép với mặt phẳng của vật khác cho kín khít bằng cách hàn lại hoặc chốt đinh ốc, v.v.

A flat, rim-like machine part or flange used to join two surfaces tightly together (for example by welding, bolts, or screws)

连接面板的平面部件

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bích/

bích: (formal) jadeite, green jade; (informal) không phổ biến. Danh từ. Bích chỉ loại ngọc màu xanh lục hoặc viên đá quý màu xanh lá thường dùng trang sức và đồ trang trí. Dùng từ chính thức trong khảo cổ, mỹ thuật, thương mại đá quý; ít khi dùng cách nói thân mật, người nói thông thường sẽ dùng “ngọc” hoặc “ngọc bích” cho ngữ cảnh hàng ngày.

bích: (formal) jadeite, green jade; (informal) không phổ biến. Danh từ. Bích chỉ loại ngọc màu xanh lục hoặc viên đá quý màu xanh lá thường dùng trang sức và đồ trang trí. Dùng từ chính thức trong khảo cổ, mỹ thuật, thương mại đá quý; ít khi dùng cách nói thân mật, người nói thông thường sẽ dùng “ngọc” hoặc “ngọc bích” cho ngữ cảnh hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.