Biên dịch viên

Biên dịch viên(Danh từ)
Người thực hiện việc biên dịch, chuyển đổi nội dung từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
A person who translates written or spoken content from one language into another; a translator.
翻译员
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
biên dịch viên: English (formal) translator; (informal) translator/interpreter. Danh từ. Người chuyên chuyển đổi văn bản hoặc lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, tập trung vào độ chính xác và ngữ cảnh. Dùng dạng chính thức khi nhắc nghề nghiệp, hồ sơ, hợp đồng; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc giới thiệu công việc một cách giản dị.
biên dịch viên: English (formal) translator; (informal) translator/interpreter. Danh từ. Người chuyên chuyển đổi văn bản hoặc lời nói từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, tập trung vào độ chính xác và ngữ cảnh. Dùng dạng chính thức khi nhắc nghề nghiệp, hồ sơ, hợp đồng; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày hoặc giới thiệu công việc một cách giản dị.
