Biên kịch

Biên kịch(Động từ)
Sáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh
To write or edit scripts for stage plays and films (to create or revise dramatic screenplays and theatrical scripts)
编剧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Biên kịch(Danh từ)
Người làm công việc sáng tác hoặc biên tập kịch bản
A person who writes or edits scripts for plays, films, or TV shows (a scriptwriter or screenwriter)
编剧
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
biên kịch — screenwriter (formal), writer for film/TV (informal). Danh từ. Người viết kịch bản cho phim, truyền hình hoặc sân khấu; chịu trách nhiệm xây dựng cốt truyện, nhân vật và lời thoại. Dùng từ chính thức trong ngành điện ảnh, truyền hình và văn bản chuyên môn; cách nói thân mật hơn có thể là “người viết kịch bản” khi trao đổi hàng ngày hoặc giới thiệu không chính thức.
biên kịch — screenwriter (formal), writer for film/TV (informal). Danh từ. Người viết kịch bản cho phim, truyền hình hoặc sân khấu; chịu trách nhiệm xây dựng cốt truyện, nhân vật và lời thoại. Dùng từ chính thức trong ngành điện ảnh, truyền hình và văn bản chuyên môn; cách nói thân mật hơn có thể là “người viết kịch bản” khi trao đổi hàng ngày hoặc giới thiệu không chính thức.
