ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Biệt tịch trong tiếng Anh

Biệt tịch

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Biệt tịch(Tính từ)

01

Nơi hoang vắng, hiu quạnh

Deserted; lonely and quiet — a place that is empty, remote, and lacking people or activity

荒凉,寂静的地方

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/biệt tịch/

(formal) seclusion; (informal) none — danh từ. Biệt tịch là danh từ chỉ trạng thái tách biệt, rút lui khỏi xã hội hoặc nơi công cộng để tĩnh dưỡng, suy tưởng hoặc tránh ồn ào. Dùng thuật ngữ trang trọng trong văn viết, y học hoặc văn chương; ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, nơi người nói thường chọn từ thân mật hơn như “ẩn dật” hoặc “tránh xa”.

(formal) seclusion; (informal) none — danh từ. Biệt tịch là danh từ chỉ trạng thái tách biệt, rút lui khỏi xã hội hoặc nơi công cộng để tĩnh dưỡng, suy tưởng hoặc tránh ồn ào. Dùng thuật ngữ trang trọng trong văn viết, y học hoặc văn chương; ít dùng trong giao tiếp hàng ngày, nơi người nói thường chọn từ thân mật hơn như “ẩn dật” hoặc “tránh xa”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.