ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bình trong tiếng Anh

Bình

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bình(Danh từ)

01

Đồ đựng có bầu chứa, miệng thường nhỏ và không có nắp đậy

A rounded container or vessel with a usually narrow mouth (and typically no lid) used for holding liquids

瓶子

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ấm để pha trà

Teapot — a pot used for brewing and serving tea

茶壶

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí

A container or vessel used for holding liquids or gases (e.g., bottle, jar, canister)

容器

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bình(Động từ)

01

Đọc với âm điệu ngân nga và thường có kèm những lời giảng giải cái hay để nhiều người cùng thưởng thức

To recite or chant something in a melodious, drawn-out way, often adding explanations or commentary to highlight its beauty so that others can appreciate it

吟诵

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bày tỏ ý kiến, thái độ khen chê, đánh giá, thường về một sự vật hoặc sự việc nào đó

To express an opinion or judgment about something; to comment on or evaluate (often giving praise or criticism)

表达意见

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Bàn bạc, cân nhắc trong tập thể để đánh giá, lựa chọn]

To discuss and consider something together in a group in order to evaluate and choose (e.g., to deliberate, confer, or consult)

讨论

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bình(Tính từ)

01

Yên ổn, không có chiến tranh, không có loạn lạc

Peaceful — calm and free from war, violence, or disturbances

和平

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bình/

bình — (formal) calm; (informal) chill. Từ loại: danh từ (vật chứa) và tính từ. Nghĩa phổ biến: danh từ chỉ đồ chứa lỏng như bình nước; tính từ diễn tả trạng thái yên tĩnh, không lo lắng. Hướng dẫn sử dụng: dùng bản dịch formal trong văn viết trang trọng hoặc khi dịch sát nghĩa; dùng informal khi nói chuyện thân mật hoặc khi muốn diễn tả thái độ thư giãn, “chill”.

bình — (formal) calm; (informal) chill. Từ loại: danh từ (vật chứa) và tính từ. Nghĩa phổ biến: danh từ chỉ đồ chứa lỏng như bình nước; tính từ diễn tả trạng thái yên tĩnh, không lo lắng. Hướng dẫn sử dụng: dùng bản dịch formal trong văn viết trang trọng hoặc khi dịch sát nghĩa; dùng informal khi nói chuyện thân mật hoặc khi muốn diễn tả thái độ thư giãn, “chill”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.