Bình chữa cháy

Bình chữa cháy(Danh từ)
Thiết bị dùng để dập tắt đám cháy.
Device used to extinguish fires.
用于扑灭火灾的装置
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thiết bị dùng để dập tắt đám cháy.
A device used to extinguish fires.
用于扑灭火灾的装置。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
"Bình chữa cháy" trong tiếng Anh là "fire extinguisher" (formal). Đây là danh từ chỉ thiết bị dùng để dập tắt đám cháy nhỏ. Thuật ngữ này thường sử dụng trong các tình huống chính thức, như hướng dẫn an toàn phòng cháy chữa cháy. Không có cách gọi thông thường hay không chính thức phổ biến cho cụm từ này trong tiếng Anh.
"Bình chữa cháy" trong tiếng Anh là "fire extinguisher" (formal). Đây là danh từ chỉ thiết bị dùng để dập tắt đám cháy nhỏ. Thuật ngữ này thường sử dụng trong các tình huống chính thức, như hướng dẫn an toàn phòng cháy chữa cháy. Không có cách gọi thông thường hay không chính thức phổ biến cho cụm từ này trong tiếng Anh.
