ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bình đẳng về quyền lợi trong tiếng Anh

Bình đẳng về quyền lợi

Thành ngữCụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bình đẳng về quyền lợi(Thành ngữ)

01

Tình trạng mọi người có quyền lợi ngang nhau, không có sự phân biệt đối xử.

The state in which everyone has equal rights and no discrimination.

人人享有平等权利,无歧视的状态。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bình đẳng về quyền lợi(Cụm từ)

01

Có quyền lợi như nhau, không phân biệt đối xử về quyền lợi

Having equal rights, no discrimination in rights

享有平等权利,无权利歧视

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bình đẳng về quyền lợi/

"Bình đẳng về quyền lợi" trong tiếng Anh thường dịch là "equality of rights" (formal). Cụm từ này là danh từ, chỉ trạng thái mọi người có được quyền lợi như nhau mà không bị phân biệt đối xử. Thường được dùng trong các bối cảnh chính thức, pháp lý hoặc xã hội. Trong giao tiếp hàng ngày, ít khi có dạng không chính thức tương đương vì tính chất nghiêm túc và chuyên môn của cụm từ.

"Bình đẳng về quyền lợi" trong tiếng Anh thường dịch là "equality of rights" (formal). Cụm từ này là danh từ, chỉ trạng thái mọi người có được quyền lợi như nhau mà không bị phân biệt đối xử. Thường được dùng trong các bối cảnh chính thức, pháp lý hoặc xã hội. Trong giao tiếp hàng ngày, ít khi có dạng không chính thức tương đương vì tính chất nghiêm túc và chuyên môn của cụm từ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.