Bình giá

Bình giá(Động từ)
Bàn bạc, đánh giá để quyết định giá cả [thường là trong hợp tác xã nông nghiệp trước đây]
To discuss and set prices (to agree on prices through discussion, often used for collective or cooperative pricing decisions)
商讨定价
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bình giá: (formal) assessment; (informal) appraisal. Danh từ. Bình giá là việc xác định giá trị hoặc mức độ của một tài sản, dự án hay công việc dựa trên tiêu chí chuyên môn. Dùng từ formal khi nói trong văn bản, báo cáo hay thẩm định chuyên nghiệp; dùng informal khi trao đổi nhẹ, hỏi ý kiến hoặc đánh giá sơ bộ trong giao tiếp hàng ngày.
bình giá: (formal) assessment; (informal) appraisal. Danh từ. Bình giá là việc xác định giá trị hoặc mức độ của một tài sản, dự án hay công việc dựa trên tiêu chí chuyên môn. Dùng từ formal khi nói trong văn bản, báo cáo hay thẩm định chuyên nghiệp; dùng informal khi trao đổi nhẹ, hỏi ý kiến hoặc đánh giá sơ bộ trong giao tiếp hàng ngày.
