Bình gốm

Bình gốm(Danh từ)
Một loại bình được làm từ gốm sứ, dùng để chứa nước hoặc chất lỏng khác.
A ceramic vase or jar made from pottery or porcelain, used to hold water or other liquids.
陶瓷花瓶
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) ceramic vase / (informal) pottery jar. Danh từ. Bình gốm là đồ đựng bằng đất sứ nung, thường dùng để cắm hoa, trang trí hoặc lưu trữ đồ khô. Danh từ chỉ vật liệu và hình dạng truyền thống, có thể mang hoa văn hoặc trơn. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, mô tả nghệ thuật, mua bán; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả đồ gia dụng bình thường.
(formal) ceramic vase / (informal) pottery jar. Danh từ. Bình gốm là đồ đựng bằng đất sứ nung, thường dùng để cắm hoa, trang trí hoặc lưu trữ đồ khô. Danh từ chỉ vật liệu và hình dạng truyền thống, có thể mang hoa văn hoặc trơn. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản, mô tả nghệ thuật, mua bán; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả đồ gia dụng bình thường.
