Bình hoa

Bình hoa(Danh từ)
Vật dụng hình tròn, cổ thắt, dùng để cắm hoa trang trí.
A vase: a rounded container with a narrow neck used to hold and display cut flowers.
花瓶
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bình hoa: (formal) vase; (informal) flower vase. Danh từ. Bình hoa là vật dụng bằng gốm, thủy tinh hoặc kim loại để cắm và trưng bày hoa, dùng trang trí không gian. Dùng từ formal khi mô tả đồ vật trong văn viết, bán hàng hoặc thiết kế nội thất; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, mô tả nhanh hoặc khi nói về vai trò trang trí của bình.
bình hoa: (formal) vase; (informal) flower vase. Danh từ. Bình hoa là vật dụng bằng gốm, thủy tinh hoặc kim loại để cắm và trưng bày hoa, dùng trang trí không gian. Dùng từ formal khi mô tả đồ vật trong văn viết, bán hàng hoặc thiết kế nội thất; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, mô tả nhanh hoặc khi nói về vai trò trang trí của bình.
