Binh nhất

Binh nhất(Danh từ)
Bậc quân hàm cao nhất của người lính, trên binh nhì
A soldier’s highest enlisted rank (the top private), above “binh nhi” (private second class)
士兵最高军衔
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) level, rank; (informal) ordinary. Danh từ. Binh nhất chỉ quân hàm thấp nhất trong hệ thống hạ sĩ quan/ binh lính, cũng dùng nghĩa bóng để chỉ người có vị trí, khả năng hoặc phẩm chất bình thường. Dùng (formal) khi nói về quân đội, hồ sơ hoặc văn bản chính thức; dùng (informal) khi nói métaphorically trong giao tiếp hàng ngày để mô tả điều gì đó tầm thường, không nổi bật.
(formal) level, rank; (informal) ordinary. Danh từ. Binh nhất chỉ quân hàm thấp nhất trong hệ thống hạ sĩ quan/ binh lính, cũng dùng nghĩa bóng để chỉ người có vị trí, khả năng hoặc phẩm chất bình thường. Dùng (formal) khi nói về quân đội, hồ sơ hoặc văn bản chính thức; dùng (informal) khi nói métaphorically trong giao tiếp hàng ngày để mô tả điều gì đó tầm thường, không nổi bật.
