Bình tâm

Bình tâm(Động từ)
Bình tĩnh trong lòng, làm chủ được lí trí, tình cảm của mình [trước sự việc không hay]
To stay calm and in control of your thoughts and emotions (especially when something upsetting happens)
内心平静,控制情绪
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) calm; (informal) composed. Tính từ: bình tâm diễn tả trạng thái giữ được sự điềm tĩnh, không bối rối hay hoảng loạn. Dùng khi nói về cảm xúc hoặc thái độ của người trước tình huống căng thẳng hoặc xung đột. Sử dụng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc diễn đạt trầm tĩnh; dạng informal khi nói chuyện thân mật, báo cáo nhanh cảm xúc cá nhân.
(formal) calm; (informal) composed. Tính từ: bình tâm diễn tả trạng thái giữ được sự điềm tĩnh, không bối rối hay hoảng loạn. Dùng khi nói về cảm xúc hoặc thái độ của người trước tình huống căng thẳng hoặc xung đột. Sử dụng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc diễn đạt trầm tĩnh; dạng informal khi nói chuyện thân mật, báo cáo nhanh cảm xúc cá nhân.
