ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bình tâm trong tiếng Anh

Bình tâm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bình tâm(Động từ)

01

Bình tĩnh trong lòng, làm chủ được lí trí, tình cảm của mình [trước sự việc không hay]

To stay calm and in control of your thoughts and emotions (especially when something upsetting happens)

内心平静,控制情绪

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bình tâm/

(formal) calm; (informal) composed. Tính từ: bình tâm diễn tả trạng thái giữ được sự điềm tĩnh, không bối rối hay hoảng loạn. Dùng khi nói về cảm xúc hoặc thái độ của người trước tình huống căng thẳng hoặc xung đột. Sử dụng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc diễn đạt trầm tĩnh; dạng informal khi nói chuyện thân mật, báo cáo nhanh cảm xúc cá nhân.

(formal) calm; (informal) composed. Tính từ: bình tâm diễn tả trạng thái giữ được sự điềm tĩnh, không bối rối hay hoảng loạn. Dùng khi nói về cảm xúc hoặc thái độ của người trước tình huống căng thẳng hoặc xung đột. Sử dụng dạng formal trong văn viết, giao tiếp lịch sự hoặc diễn đạt trầm tĩnh; dạng informal khi nói chuyện thân mật, báo cáo nhanh cảm xúc cá nhân.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.