ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bíp tết trong tiếng Anh

Bíp tết

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bíp tết(Danh từ)

01

Món ăn kiểu Âu, làm bằng thịt bò rán cả miếng

Beefsteak — a Western-style dish of a whole piece of beef that is fried or grilled

牛排

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bíp tết/

bíp tết: (formal) growl of a pig; (informal) pig grunting — danh từ. Là âm thanh ngắn, khô và trầm phát ra từ lợn hoặc heo, thường khi ăn, tức giận hoặc phản ứng. Dùng từ formal khi mô tả âm thanh sinh học hoặc trong văn viết khoa học; dùng informal khi kể chuyện đời thường, miêu tả hoạt cảnh chăn nuôi hoặc tạo hình ảnh sống động trong hội thoại.

bíp tết: (formal) growl of a pig; (informal) pig grunting — danh từ. Là âm thanh ngắn, khô và trầm phát ra từ lợn hoặc heo, thường khi ăn, tức giận hoặc phản ứng. Dùng từ formal khi mô tả âm thanh sinh học hoặc trong văn viết khoa học; dùng informal khi kể chuyện đời thường, miêu tả hoạt cảnh chăn nuôi hoặc tạo hình ảnh sống động trong hội thoại.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.