ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bộ trong tiếng Anh

Bộ

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bộ(Danh từ)

01

Những cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người, qua cử chỉ, dáng vẻ, v.v. [nói tổng quát]

The outward appearance or manner of a person as shown by their gestures, posture, facial expressions, etc.; someone's external bearing or demeanor

外表

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khả năng, năng lực xét qua cử chỉ, dáng vẻ bề ngoài, nhìn một cách tổng quát [thường hàm ý coi thường]

Appearance or bearing that suggests someone's ability or competence—how someone looks or carries themselves, often used to judge them (usually with a hint of criticism)

外表或举止暗示能力或水平

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đơn vị phân loại sinh học, dưới lớp, trên họ

Order — a rank in biological classification below class and above family

目

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nhóm phân loại chữ Hán, dựa trên phần giống nhau về hình thể

Radical (a group/classification of Chinese characters based on shared graphical components)

汉字部首

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Tập hợp gồm những vật cùng loại hoặc thường được dùng phối hợp cùng với nhau, làm thành một chỉnh thể

A set or collection of items of the same kind that are used together or form a complete unit (e.g., a set of clothes, tools, or matching pieces)

一套物品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Tập hợp gồm một số bộ phận của máy móc hay thiết bị có một chức năng, công dụng nhất định nào đó

A part or unit of a machine or device made up of several components that performs a specific function

机器的组成部分

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước, lãnh đạo và quản lí một ngành công tác

A government ministry or department that is the central authority responsible for leading and managing a specific area of public administration (e.g., the Ministry of Education)

政府部门

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Từ dùng trong tên gọi của một vài cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cấp cao

A government ministry or department (used in names of high-level governing or leadership bodies, e.g., Ministry of Education)

部

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, đường hàng không

Land; the ground or solid terrain (as opposed to sea or air) — e.g., referring to land transport or operations on land

陆地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

Bước chân, coi là phương thức đi lại, phân biệt với việc dùng phương tiện giao thông [nói khái quát]

Walking (the act of traveling on foot; steps) — refers to moving from place to place by using one’s feet rather than a vehicle

走路

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bộ(Tính từ)

01

[làm việc gì] không dùng công cụ, vũ khí, chỉ bằng tay không, chân không

Done without tools or weapons; using only the hands or feet (bare-handed)

赤手空拳

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bộ/

bộ: (formal) set/collection; (informal) outfit/gear. Danh từ. Chỉ một tập hợp các vật liên quan hoặc trang phục gồm nhiều món, ví dụ một bộ quần áo, bộ đồ ăn, bộ phận trong máy móc. Dùng dạng formal khi nói về tập hợp, bộ sưu tập hoặc bộ phận kỹ thuật; dùng informal khi nói về trang phục, bộ đồ mặc hàng ngày hoặc dụng cụ cá nhân, giao tiếp thân mật.

bộ: (formal) set/collection; (informal) outfit/gear. Danh từ. Chỉ một tập hợp các vật liên quan hoặc trang phục gồm nhiều món, ví dụ một bộ quần áo, bộ đồ ăn, bộ phận trong máy móc. Dùng dạng formal khi nói về tập hợp, bộ sưu tập hoặc bộ phận kỹ thuật; dùng informal khi nói về trang phục, bộ đồ mặc hàng ngày hoặc dụng cụ cá nhân, giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.