Bộ

Bộ(Danh từ)
Những cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người, qua cử chỉ, dáng vẻ, v.v. [nói tổng quát]
The outward appearance or manner of a person as shown by their gestures, posture, facial expressions, etc.; someone's external bearing or demeanor
外表
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khả năng, năng lực xét qua cử chỉ, dáng vẻ bề ngoài, nhìn một cách tổng quát [thường hàm ý coi thường]
Appearance or bearing that suggests someone's ability or competence—how someone looks or carries themselves, often used to judge them (usually with a hint of criticism)
外表或举止暗示能力或水平
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đơn vị phân loại sinh học, dưới lớp, trên họ
Order — a rank in biological classification below class and above family
目
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nhóm phân loại chữ Hán, dựa trên phần giống nhau về hình thể
Radical (a group/classification of Chinese characters based on shared graphical components)
汉字部首
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập hợp gồm những vật cùng loại hoặc thường được dùng phối hợp cùng với nhau, làm thành một chỉnh thể
A set or collection of items of the same kind that are used together or form a complete unit (e.g., a set of clothes, tools, or matching pieces)
一套物品
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tập hợp gồm một số bộ phận của máy móc hay thiết bị có một chức năng, công dụng nhất định nào đó
A part or unit of a machine or device made up of several components that performs a specific function
机器的组成部分
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước, lãnh đạo và quản lí một ngành công tác
A government ministry or department that is the central authority responsible for leading and managing a specific area of public administration (e.g., the Ministry of Education)
政府部门
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng trong tên gọi của một vài cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cấp cao
A government ministry or department (used in names of high-level governing or leadership bodies, e.g., Ministry of Education)
部
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mặt đất, đất liền, phân biệt với đường thuỷ, đường hàng không
Land; the ground or solid terrain (as opposed to sea or air) — e.g., referring to land transport or operations on land
陆地
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bước chân, coi là phương thức đi lại, phân biệt với việc dùng phương tiện giao thông [nói khái quát]
Walking (the act of traveling on foot; steps) — refers to moving from place to place by using one’s feet rather than a vehicle
走路
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ(Tính từ)
[làm việc gì] không dùng công cụ, vũ khí, chỉ bằng tay không, chân không
Done without tools or weapons; using only the hands or feet (bare-handed)
赤手空拳
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bộ: (formal) set/collection; (informal) outfit/gear. Danh từ. Chỉ một tập hợp các vật liên quan hoặc trang phục gồm nhiều món, ví dụ một bộ quần áo, bộ đồ ăn, bộ phận trong máy móc. Dùng dạng formal khi nói về tập hợp, bộ sưu tập hoặc bộ phận kỹ thuật; dùng informal khi nói về trang phục, bộ đồ mặc hàng ngày hoặc dụng cụ cá nhân, giao tiếp thân mật.
bộ: (formal) set/collection; (informal) outfit/gear. Danh từ. Chỉ một tập hợp các vật liên quan hoặc trang phục gồm nhiều món, ví dụ một bộ quần áo, bộ đồ ăn, bộ phận trong máy móc. Dùng dạng formal khi nói về tập hợp, bộ sưu tập hoặc bộ phận kỹ thuật; dùng informal khi nói về trang phục, bộ đồ mặc hàng ngày hoặc dụng cụ cá nhân, giao tiếp thân mật.
