ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bỏ trong tiếng Anh

Bỏ

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bỏ(Động từ)

01

Để, cho vào nơi nào đó nhằm mục đích nhất định

To put; to place something somewhere for a specific purpose

放置

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đưa ra để dùng vào việc gì

To put or set aside for use; to allocate or give for a particular purpose

放置

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Để cái gì vào tình trạng, trạng thái không hay nào đó

To put something into an unpleasant or harmful state; to cause something to be in a bad condition

使处于坏状态

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Để cho rời khỏi ra, không cầm hoặc không mang trên người nữa, nhằm một mục đích nhất định

To leave behind or let go of something; to stop holding, carrying, or keeping it (often with a specific intention) — e.g., to abandon, drop, or give up

放弃

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Làm cho rơi xuống, buông xuống nhằm mục đích nhất định

To drop or let fall (intentionally), to release something so it falls down

放下

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Rời khỏi, để cho tách ra hẳn, không còn có quan hệ gì nữa đối với mình

To leave or abandon someone or something; to let go and separate completely, ending ties or responsibility

离开,放弃

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Không giữ lại, coi là không có giá trị, không có tác dụng

To abandon or discard; to leave something behind or stop using it because it is considered worthless or no longer useful

放弃

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Thôi không tiếp tục nữa

To stop doing something; to give up or quit (no longer continue)

停止

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

Không quan tâm đến nữa, coi là không còn có quan hệ với nhau nữa

To abandon or give up on someone or something; to stop caring about or treating as connected (e.g., to leave behind, to cut off ties)

放弃

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bỏ/

bỏ — English: to abandon, to give up (formal); to drop, to ditch (informal). Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động thôi hoặc rời bỏ ai/cái gì, ngừng làm hoặc loại ra khỏi một tập hợp. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi diễn đạt quyết định, văn viết hoặc tình huống trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc miêu tả hành vi bỏ qua, quăng bỏ.

bỏ — English: to abandon, to give up (formal); to drop, to ditch (informal). Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động thôi hoặc rời bỏ ai/cái gì, ngừng làm hoặc loại ra khỏi một tập hợp. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng formal khi diễn đạt quyết định, văn viết hoặc tình huống trang trọng; dùng informal trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật hoặc miêu tả hành vi bỏ qua, quăng bỏ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.