ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bó trong tiếng Anh

Bó

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bó(Động từ)

01

Làm cho nhiều vật dài, rời được giữ chặt lại với nhau bằng dây buộc

To tie several long, loose things together with a string or rope so they are held firmly

把几根长物用绳子绑在一起

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

[quần áo] bọc chặt lấy thân mình

(of clothing) to cling tightly to the body; to fit closely around someone’s body

紧贴身体的衣物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Buộc và cố định chỗ xương bị gãy

To bind or fix a broken bone in place (to stabilize a fracture)

固定骨折

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bao thành một vành xung quanh

To form or wrap into a ring or circle around something; to encircle or surround by binding into a band

围成圈

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Kìm giữ lại trong một phạm vi chật hẹp, không cho tự do hoạt động

To confine or restrain within a narrow range; to keep from moving or acting freely (e.g., to hold back, to limit someone's actions or speech).

限制

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bó(Danh từ)

01

Toàn bộ nói chung những vật rời được bó lại với nhau

A bundle; a group of separate items tied or bound together into one unit

一捆物品

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bó/

bó — (formal) bundle, bunch; (informal) wrap; danh từ. Bó là danh từ chỉ một nhóm vật nhỏ buộc lại với nhau như bó hoa, bó củi; cũng dùng để chỉ hành động quấn gọn. Nghĩa phổ biến nhất là “bundle/bunch” dùng trong văn viết và nói trang trọng; dạng thông tục “wrap” hay diễn đạt bằng động từ thường dùng khi nói nhanh, thân mật hoặc miêu tả hành động quấn, buộc hàng ngày.

bó — (formal) bundle, bunch; (informal) wrap; danh từ. Bó là danh từ chỉ một nhóm vật nhỏ buộc lại với nhau như bó hoa, bó củi; cũng dùng để chỉ hành động quấn gọn. Nghĩa phổ biến nhất là “bundle/bunch” dùng trong văn viết và nói trang trọng; dạng thông tục “wrap” hay diễn đạt bằng động từ thường dùng khi nói nhanh, thân mật hoặc miêu tả hành động quấn, buộc hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.