Bồ câu đưa thư

Bồ câu đưa thư(Danh từ)
Loài chim bó câu dùng để chuyển gửi thư từ; thường huấn luyện bồ câu bay theo hướng nhất định để mang thư từ, món đồ nhỏ tới nơi nhận.
A homing pigeon trained to carry and deliver messages or small items by flying between specific locations.
信鸽
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) carrier pigeon / (informal) homing pigeon; danh từ. Danh từ chỉ một loài chim được huấn luyện để đưa thư hoặc tín vật giữa hai điểm; thường quay về tổ của chúng. Dùng từ chính thức khi nói về lịch sử, bưu chính hoặc nghiên cứu, còn dùng cách gọi thông dụng khi nói về chim được nuôi, đua hoặc trong các câu chuyện phiêu lưu; tránh dùng trong ngữ cảnh hiện đại thay thế truyền thông.
(formal) carrier pigeon / (informal) homing pigeon; danh từ. Danh từ chỉ một loài chim được huấn luyện để đưa thư hoặc tín vật giữa hai điểm; thường quay về tổ của chúng. Dùng từ chính thức khi nói về lịch sử, bưu chính hoặc nghiên cứu, còn dùng cách gọi thông dụng khi nói về chim được nuôi, đua hoặc trong các câu chuyện phiêu lưu; tránh dùng trong ngữ cảnh hiện đại thay thế truyền thông.
