ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bố chánh trong tiếng Anh

Bố chánh

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bố chánh(Danh từ)

01

(Phương ngữ, Từ cũ)

(dialectal, old-fashioned) father; dad (an old regional term for ‘father’)

父亲

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bố chánh/

bố chánh: (formal) chief patron, official sponsor. (informal) none. Danh từ: chỉ người có chức quyền hoặc bảo trợ chính trong một tổ chức, sự kiện hoặc gia đình truyền thống. Định nghĩa ngắn: người đứng đầu chịu trách nhiệm chính về quyền lợi, bảo trợ hoặc quản lý. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết trang trọng, lịch sử hoặc hành chính; không có dạng thông dụng thân mật, tránh dùng trong hội thoại casual.

bố chánh: (formal) chief patron, official sponsor. (informal) none. Danh từ: chỉ người có chức quyền hoặc bảo trợ chính trong một tổ chức, sự kiện hoặc gia đình truyền thống. Định nghĩa ngắn: người đứng đầu chịu trách nhiệm chính về quyền lợi, bảo trợ hoặc quản lý. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng trong văn viết trang trọng, lịch sử hoặc hành chính; không có dạng thông dụng thân mật, tránh dùng trong hội thoại casual.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.