ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bồ kếp trong tiếng Anh

Bồ kếp

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bồ kếp(Danh từ)

01

Xem bồ kết

Bồ kếp (n.) — areca nut; the nut chewed with betel leaf (commonly called betel nut)

槟榔

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bồ kếp/

bồ kếp: (informal) lover, boyfriend/girlfriend; không có dạng formal phổ biến. Danh từ (tiếng lóng) chỉ người yêu, người tình trong mối quan hệ thân mật. Nghĩa chính là bạn trai/bạn gái hoặc người yêu không chính thức; thường dùng trong giao tiếp thân mật, đời thường hoặc vùng miền. Tránh dùng trong văn viết trang trọng, hồ sơ công việc; dùng khi nói chuyện thân thiết, giao tiếp bạn bè hoặc chuyện phiếm.

bồ kếp: (informal) lover, boyfriend/girlfriend; không có dạng formal phổ biến. Danh từ (tiếng lóng) chỉ người yêu, người tình trong mối quan hệ thân mật. Nghĩa chính là bạn trai/bạn gái hoặc người yêu không chính thức; thường dùng trong giao tiếp thân mật, đời thường hoặc vùng miền. Tránh dùng trong văn viết trang trọng, hồ sơ công việc; dùng khi nói chuyện thân thiết, giao tiếp bạn bè hoặc chuyện phiếm.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.