Bồ kếp

Bồ kếp(Danh từ)
Xem bồ kết
Bồ kếp (n.) — areca nut; the nut chewed with betel leaf (commonly called betel nut)
槟榔
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bồ kếp: (informal) lover, boyfriend/girlfriend; không có dạng formal phổ biến. Danh từ (tiếng lóng) chỉ người yêu, người tình trong mối quan hệ thân mật. Nghĩa chính là bạn trai/bạn gái hoặc người yêu không chính thức; thường dùng trong giao tiếp thân mật, đời thường hoặc vùng miền. Tránh dùng trong văn viết trang trọng, hồ sơ công việc; dùng khi nói chuyện thân thiết, giao tiếp bạn bè hoặc chuyện phiếm.
bồ kếp: (informal) lover, boyfriend/girlfriend; không có dạng formal phổ biến. Danh từ (tiếng lóng) chỉ người yêu, người tình trong mối quan hệ thân mật. Nghĩa chính là bạn trai/bạn gái hoặc người yêu không chính thức; thường dùng trong giao tiếp thân mật, đời thường hoặc vùng miền. Tránh dùng trong văn viết trang trọng, hồ sơ công việc; dùng khi nói chuyện thân thiết, giao tiếp bạn bè hoặc chuyện phiếm.
