Bồ kết

Bồ kết (Danh từ)
Cây to, thân và cành có gai dài, quả dẹp, thường dùng để nấu nước gội đầu hoặc làm thuốc chữa bệnh
A large tree with long spiny branches and flattened fruit; the fruit is commonly used to make hair-washing decoctions and traditional medicines (known in English as the soapberry tree or 'bồ kết').
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bồ kết: English (formal) horsefruit; (informal) quả bồ kết. danh từ. Quả khô của cây bồ kết dùng làm thuốc và gội đầu truyền thống, có mùi thơm, giúp sạch da đầu và trị gàu. Sử dụng từ formal khi dịch tài liệu y học hoặc mô tả thực vật; dùng dạng informal khi nói hàng ngày về nguyên liệu gội đầu, trong gia đình hoặc khi mua bán ở chợ.
bồ kết: English (formal) horsefruit; (informal) quả bồ kết. danh từ. Quả khô của cây bồ kết dùng làm thuốc và gội đầu truyền thống, có mùi thơm, giúp sạch da đầu và trị gàu. Sử dụng từ formal khi dịch tài liệu y học hoặc mô tả thực vật; dùng dạng informal khi nói hàng ngày về nguyên liệu gội đầu, trong gia đình hoặc khi mua bán ở chợ.
