Bố lém

Bố lém(Tính từ)
Lém lỉnh, liến thoắng
Playfully cheeky; talkative in a lively, slightly mischievous way (e.g., a witty, teasing, chattering person)
调皮的,健谈的
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) cheeky; (informal) sly, smart-alecky. Danh từ/miêu tả: cụm từ miêu tả người bố lém là bố có tính hay trêu đùa, khôn khéo pha chút láu lỉnh. Động từ/miêu tả có thể hiểu là hành vi tỏ ra lém, láu. Dùng trong giao tiếp thân mật để nhận xét tính cách vui nhộn, hơi láu; tránh dùng trong ngữ cảnh trang nghiêm hoặc với người lớn tuổi không thân để khỏi gây phản cảm.
(formal) cheeky; (informal) sly, smart-alecky. Danh từ/miêu tả: cụm từ miêu tả người bố lém là bố có tính hay trêu đùa, khôn khéo pha chút láu lỉnh. Động từ/miêu tả có thể hiểu là hành vi tỏ ra lém, láu. Dùng trong giao tiếp thân mật để nhận xét tính cách vui nhộn, hơi láu; tránh dùng trong ngữ cảnh trang nghiêm hoặc với người lớn tuổi không thân để khỏi gây phản cảm.
