Bô lô ba la

Bô lô ba la(Tính từ)
Hay nói và nói nhiều một cách vô ý thức
Chatty; talks a lot and often speaks without thinking
喋喋不休
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bô lô ba la (nonsense; gibberish) (informal). Thành ngữ, cụm từ dùng để chỉ lời nói hoặc lý lẽ rườm rà, vô nghĩa, không đáng tin cậy. Dùng để chê trách phát biểu dài dòng, lừa dối hoặc lập luận yếu. Chỉ dùng trong tình huống thân mật hoặc phê bình mạnh; tránh khi cần lịch sự hoặc trong văn bản trang trọng, nơi nên chọn “vô nghĩa” hoặc “lập luận yếu” (formal).
bô lô ba la (nonsense; gibberish) (informal). Thành ngữ, cụm từ dùng để chỉ lời nói hoặc lý lẽ rườm rà, vô nghĩa, không đáng tin cậy. Dùng để chê trách phát biểu dài dòng, lừa dối hoặc lập luận yếu. Chỉ dùng trong tình huống thân mật hoặc phê bình mạnh; tránh khi cần lịch sự hoặc trong văn bản trang trọng, nơi nên chọn “vô nghĩa” hoặc “lập luận yếu” (formal).
