Bộ nhớ trong

Bộ nhớ trong(Danh từ)
Bộ nhớ chính của máy tính, dùng để chứa dữ liệu và các lệnh xử lí, cũng dùng để lưu tạm thời dữ liệu trước khi được chuyển đến các thiết bị đầu ra thích hợp
Internal memory of a computer (main memory/RAM) used to store data and instructions for the CPU and to hold data temporarily before it’s sent to output devices
计算机的内部存储器
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bộ nhớ trong (internal storage) (formal). Danh từ: bộ phận lưu trữ dữ liệu trên thiết bị di động hoặc máy tính, chứa hệ điều hành, ứng dụng và tệp cá nhân. Định nghĩa ngắn: nơi lưu trữ dữ liệu cố định trên thiết bị, không phải thẻ ngoài. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói kỹ thuật, thông số sản phẩm hoặc hướng dẫn; không có dạng informal phổ biến, trong giao tiếp thân mật có thể nói “bộ nhớ” ngắn gọn.
bộ nhớ trong (internal storage) (formal). Danh từ: bộ phận lưu trữ dữ liệu trên thiết bị di động hoặc máy tính, chứa hệ điều hành, ứng dụng và tệp cá nhân. Định nghĩa ngắn: nơi lưu trữ dữ liệu cố định trên thiết bị, không phải thẻ ngoài. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói kỹ thuật, thông số sản phẩm hoặc hướng dẫn; không có dạng informal phổ biến, trong giao tiếp thân mật có thể nói “bộ nhớ” ngắn gọn.
