ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bộ phận trong tiếng Anh

Bộ phận

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bộ phận (Danh từ)

01

Phần làm nên một chỉnh thể

A part or component that makes up a whole

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bộ phận/

bộ phận: (formal) part, component; (informal) unit. Danh từ. Từ chỉ một phần cấu thành của toàn bộ, vật thể hoặc tổ chức (phần máy, bộ phận cơ thể, bộ phận trong công ty). Dùng dạng formal khi nói về kỹ thuật, chức năng, tài liệu chính thức; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, nói tắt về phòng ban hoặc nhóm nhỏ trong tổ chức.

bộ phận: (formal) part, component; (informal) unit. Danh từ. Từ chỉ một phần cấu thành của toàn bộ, vật thể hoặc tổ chức (phần máy, bộ phận cơ thể, bộ phận trong công ty). Dùng dạng formal khi nói về kỹ thuật, chức năng, tài liệu chính thức; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, nói tắt về phòng ban hoặc nhóm nhỏ trong tổ chức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.