Bộ phận

Bộ phận (Danh từ)
Phần làm nên một chỉnh thể
A part or component that makes up a whole
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bộ phận: (formal) part, component; (informal) unit. Danh từ. Từ chỉ một phần cấu thành của toàn bộ, vật thể hoặc tổ chức (phần máy, bộ phận cơ thể, bộ phận trong công ty). Dùng dạng formal khi nói về kỹ thuật, chức năng, tài liệu chính thức; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, nói tắt về phòng ban hoặc nhóm nhỏ trong tổ chức.
bộ phận: (formal) part, component; (informal) unit. Danh từ. Từ chỉ một phần cấu thành của toàn bộ, vật thể hoặc tổ chức (phần máy, bộ phận cơ thể, bộ phận trong công ty). Dùng dạng formal khi nói về kỹ thuật, chức năng, tài liệu chính thức; dùng dạng informal khi giao tiếp hàng ngày, nói tắt về phòng ban hoặc nhóm nhỏ trong tổ chức.
