Bổ túc

Bổ túc(Động từ)
Bồi bổ thêm cho được đầy đủ, cho đáp ứng được yêu cầu
To supplement or add to something so it becomes complete or meets requirements; to fill in or provide what is missing
补充
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bổ túc văn hoá [nói tắt]
To supplement one’s education (abbr. — to catch up on or add missing cultural/educational knowledge)
补充文化知识
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bổ túc: (formal) supplement, supplement; (informal) bổ sung. Từ loại: động từ. Định nghĩa: bổ túc chỉ hành động thêm thông tin, vật chất hoặc kiến thức để làm đầy đủ, hoàn chỉnh điều thiếu sót. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng (formal) trong văn viết, học thuật, và hồ sơ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh, thân mật hoặc ghi chú ngắn gọn.
bổ túc: (formal) supplement, supplement; (informal) bổ sung. Từ loại: động từ. Định nghĩa: bổ túc chỉ hành động thêm thông tin, vật chất hoặc kiến thức để làm đầy đủ, hoàn chỉnh điều thiếu sót. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng (formal) trong văn viết, học thuật, và hồ sơ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi nói nhanh, thân mật hoặc ghi chú ngắn gọn.
