ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bốc trong tiếng Anh

Bốc

Danh từĐộng từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bốc(Danh từ)

01

Cốc đựng bia, khoảng 1/4 lít

A beer glass (about 1/4 liter) — a small glass or mug used for serving beer

小杯啤酒

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kiểu tóc nam giới cắt ngắn, chỉ để dài một mái trước

A short men's haircut with most hair cut close to the head and only a longer section left at the front (a short fringe/tuft at the forehead)

短发前长

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bốc(Động từ)

01

Lấy bằng cả lòng bàn tay, những vật rời vụn hay vật nhão

To pick up or scoop up with the hand (especially loose, small, or soft things) — e.g., to scoop up crumbs, sand, or a handful of soft material

用手抓起小物件

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lấy các vị thuốc đông y theo đơn để làm thành thang thuốc

To prepare (a traditional herbal prescription) by selecting and combining the prescribed medicinal herbs into a decoction or herbal formula

根据处方配制草药

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lấy ra và chuyển đi nơi khác

To take something out and move it somewhere else; to remove and carry away

取出并搬走

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Lấy các vật chuyên chở để chuyển đi

To load (to put goods or items onto a vehicle or container for transport)

装载

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Lấy ra khỏi một nơi nào đó và chuyển toàn khối đi nơi khác

To take something out from a place and move it whole to another place (to remove and carry away)

搬出

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

[lửa, khói, hơi, v.v.] vụt lên cao mạnh mẽ và toả ra

To burst up or flare up suddenly and strongly (used for fire, smoke, steam, etc.) — e.g., flames or smoke shooting up

火焰或烟突然升起

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

[hiện tượng tâm lí] nổi lên, dâng lên mạnh mẽ trong người

To surge up; to well up suddenly (used for strong feelings, sensations, or impulses that rise powerfully within someone)

突然涌现的情感

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Bốc đồng [nói tắt]

To act on impulse; to do something suddenly without thinking (short for “bốc đồng”).

冲动

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

[cây trồng] tốt vượt hẳn lên

(of a plant) to grow vigorously and quickly; to thrive and surge ahead (e.g., a crop or tree growing much better than others)

茁壮成长

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bốc(Tính từ)

01

Hăng lên một cách quá mức

Overexcited — becoming too eager or enthusiastic in a way that’s excessive or uncontrolled

过于兴奋

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bốc/

bốc — English: (formal) to pick up, (informal) to grab/snatch. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động lấy lên, nhấc lên hoặc chộp lấy vật hoặc người một cách nhanh chóng. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi miêu tả hành động trung tính hoặc trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, mô tả hành động nhanh, mạnh hoặc mang sắc thái bất lịch sự/khẩn cấp.

bốc — English: (formal) to pick up, (informal) to grab/snatch. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động lấy lên, nhấc lên hoặc chộp lấy vật hoặc người một cách nhanh chóng. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng formal khi miêu tả hành động trung tính hoặc trang trọng; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, mô tả hành động nhanh, mạnh hoặc mang sắc thái bất lịch sự/khẩn cấp.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.