Bóc tem

Bóc tem(Động từ)
[hàng hoá] lần đầu tiên được đưa ra sử dụng
To unwrap or unseal a product for the first time; to remove the packaging/label/tamper-evidence when first using an item
首次使用
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bóc tem: (formal) remove a seal, (informal) peel off sticker; động từ chỉ hành động tách bỏ tem hoặc nhãn dán khỏi bề mặt hàng hóa. Nghĩa thông dụng nhất là lấy tem bảo hành, nhãn mác hoặc tem niêm phong ra để mở sản phẩm. Dùng dạng formal khi nói về thủ tục, bảo hành, pháp lý; dùng informal khi nói đời thường, mua sắm hoặc miêu tả hành động đơn giản bóc nhãn.
bóc tem: (formal) remove a seal, (informal) peel off sticker; động từ chỉ hành động tách bỏ tem hoặc nhãn dán khỏi bề mặt hàng hóa. Nghĩa thông dụng nhất là lấy tem bảo hành, nhãn mác hoặc tem niêm phong ra để mở sản phẩm. Dùng dạng formal khi nói về thủ tục, bảo hành, pháp lý; dùng informal khi nói đời thường, mua sắm hoặc miêu tả hành động đơn giản bóc nhãn.
