ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bóc tem trong tiếng Anh

Bóc tem

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bóc tem(Động từ)

01

[hàng hoá] lần đầu tiên được đưa ra sử dụng

To unwrap or unseal a product for the first time; to remove the packaging/label/tamper-evidence when first using an item

首次使用

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bóc tem/

bóc tem: (formal) remove a seal, (informal) peel off sticker; động từ chỉ hành động tách bỏ tem hoặc nhãn dán khỏi bề mặt hàng hóa. Nghĩa thông dụng nhất là lấy tem bảo hành, nhãn mác hoặc tem niêm phong ra để mở sản phẩm. Dùng dạng formal khi nói về thủ tục, bảo hành, pháp lý; dùng informal khi nói đời thường, mua sắm hoặc miêu tả hành động đơn giản bóc nhãn.

bóc tem: (formal) remove a seal, (informal) peel off sticker; động từ chỉ hành động tách bỏ tem hoặc nhãn dán khỏi bề mặt hàng hóa. Nghĩa thông dụng nhất là lấy tem bảo hành, nhãn mác hoặc tem niêm phong ra để mở sản phẩm. Dùng dạng formal khi nói về thủ tục, bảo hành, pháp lý; dùng informal khi nói đời thường, mua sắm hoặc miêu tả hành động đơn giản bóc nhãn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.