Bốc xếp

Bốc xếp(Động từ)
Bốc dỡ và chất, xếp [hàng hoá]
To load and unload, to carry and stack goods (e.g., loading/unloading and arranging cargo or merchandise)
装卸货物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) load/unload, (informal) carry/haul; danh từ/động từ. Danh từ chỉ hành động hoặc công việc bốc xếp hàng hóa; động từ chỉ việc xếp, dỡ, chuyển đồ nặng từ/đến phương tiện hoặc kho. Dùng dạng trang trọng trong văn bản thương mại, hợp đồng, thông báo; dùng dạng không trang trọng khi nói chuyện hằng ngày, miêu tả công việc lao động hoặc yêu cầu giúp đỡ vận chuyển đồ.
(formal) load/unload, (informal) carry/haul; danh từ/động từ. Danh từ chỉ hành động hoặc công việc bốc xếp hàng hóa; động từ chỉ việc xếp, dỡ, chuyển đồ nặng từ/đến phương tiện hoặc kho. Dùng dạng trang trọng trong văn bản thương mại, hợp đồng, thông báo; dùng dạng không trang trọng khi nói chuyện hằng ngày, miêu tả công việc lao động hoặc yêu cầu giúp đỡ vận chuyển đồ.
