ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bôi nhếch trong tiếng Anh

Bôi nhếch

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bôi nhếch(Tính từ)

01

Như.

Messy, sloppy (untidy or poorly done in appearance)

杂乱的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bôi nhếch/

bôi nhếch (no direct formal equivalent; informal: smear/slapdash) — động từ mô tả hành động bôi, thoa vung vãi hoặc làm bẩn một vật một cách cẩu thả. Nghĩa phổ biến: phủ hoặc thoa chất lên bề mặt mà không chỉnh sửa, gây mất thẩm mỹ. Dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc phê phán công việc vụng về; trong văn viết trang trọng, mô tả hành động nên dùng từ trung tính hơn.

bôi nhếch (no direct formal equivalent; informal: smear/slapdash) — động từ mô tả hành động bôi, thoa vung vãi hoặc làm bẩn một vật một cách cẩu thả. Nghĩa phổ biến: phủ hoặc thoa chất lên bề mặt mà không chỉnh sửa, gây mất thẩm mỹ. Dùng dạng informal khi nói chuyện hàng ngày hoặc phê phán công việc vụng về; trong văn viết trang trọng, mô tả hành động nên dùng từ trung tính hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.