ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bội phần trong tiếng Anh

Bội phần

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bội phần(Trạng từ)

01

Hơn rất nhiều, so với một mức nào đó

By far; much more (to a great degree compared with a certain level)

远远多于

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bội phần/

(formal) beyond measure; (informal) more than deserved. Từ loại: trạng từ/thuộc cụm từ chỉ mức độ. Định nghĩa ngắn: diễn tả mức độ vượt xa so với mong đợi hoặc bù đắp quá nhiều cho một điều gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng trang trọng khi muốn nhấn mạnh trong văn viết hoặc nói lịch sự; có thể dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày để diễn tả việc nhận được quá nhiều so với kỳ vọng.

(formal) beyond measure; (informal) more than deserved. Từ loại: trạng từ/thuộc cụm từ chỉ mức độ. Định nghĩa ngắn: diễn tả mức độ vượt xa so với mong đợi hoặc bù đắp quá nhiều cho một điều gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng trang trọng khi muốn nhấn mạnh trong văn viết hoặc nói lịch sự; có thể dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày để diễn tả việc nhận được quá nhiều so với kỳ vọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.