Bội phần

Bội phần(Trạng từ)
Hơn rất nhiều, so với một mức nào đó
By far; much more (to a great degree compared with a certain level)
远远多于
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) beyond measure; (informal) more than deserved. Từ loại: trạng từ/thuộc cụm từ chỉ mức độ. Định nghĩa ngắn: diễn tả mức độ vượt xa so với mong đợi hoặc bù đắp quá nhiều cho một điều gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng trang trọng khi muốn nhấn mạnh trong văn viết hoặc nói lịch sự; có thể dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày để diễn tả việc nhận được quá nhiều so với kỳ vọng.
(formal) beyond measure; (informal) more than deserved. Từ loại: trạng từ/thuộc cụm từ chỉ mức độ. Định nghĩa ngắn: diễn tả mức độ vượt xa so với mong đợi hoặc bù đắp quá nhiều cho một điều gì đó. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng trang trọng khi muốn nhấn mạnh trong văn viết hoặc nói lịch sự; có thể dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày để diễn tả việc nhận được quá nhiều so với kỳ vọng.
