ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bồi thẩm trong tiếng Anh

Bồi thẩm

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bồi thẩm(Danh từ)

01

Thẩm phán cùng ngồi xét xử với chánh án trong một phiên toà

Juror — a member of a jury who sits with the judge to hear a court case and help decide the verdict

陪审员

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bồi thẩm/

bồi thẩm: juror (formal). danh từ. Danh từ chỉ người tham gia hội đồng xét xử để đánh giá chứng cứ và quyết định tội trạng hoặc vô tội. Thường dùng trong pháp luật khi xét xử vụ án hình sự hoặc dân sự theo hệ thống có bồi thẩm đoàn. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, thông báo tòa án; ít khi có dạng thân mật, tránh dùng trong giao tiếp thông thường nếu không cần chỉ rõ vai trò pháp lý.

bồi thẩm: juror (formal). danh từ. Danh từ chỉ người tham gia hội đồng xét xử để đánh giá chứng cứ và quyết định tội trạng hoặc vô tội. Thường dùng trong pháp luật khi xét xử vụ án hình sự hoặc dân sự theo hệ thống có bồi thẩm đoàn. Dùng (formal) trong văn bản pháp lý, thông báo tòa án; ít khi có dạng thân mật, tránh dùng trong giao tiếp thông thường nếu không cần chỉ rõ vai trò pháp lý.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.