ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bốn cõi trong tiếng Anh

Bốn cõi

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bốn cõi(Tính từ)

01

Khắp nơi

Everywhere; all around; all over the place

到处

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bốn cõi/

(formal) four realms; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ. 'Bốn cõi' chỉ bốn cõi tồn tại theo truyền thống Phật giáo/triết học: cõi dục, cõi sắc, cõi vô sắc và cõi trời, tức các cảnh giới tâm linh hoặc trạng thái tồn tại. Dùng khi nói về phân loại vũ trụ/tâm linh mang tính học thuật hoặc tôn giáo; không dùng trong giao tiếp hàng ngày trừ khi giải thích khái niệm chuyên môn.

(formal) four realms; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ. 'Bốn cõi' chỉ bốn cõi tồn tại theo truyền thống Phật giáo/triết học: cõi dục, cõi sắc, cõi vô sắc và cõi trời, tức các cảnh giới tâm linh hoặc trạng thái tồn tại. Dùng khi nói về phân loại vũ trụ/tâm linh mang tính học thuật hoặc tôn giáo; không dùng trong giao tiếp hàng ngày trừ khi giải thích khái niệm chuyên môn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.