Bốn cõi

Bốn cõi(Tính từ)
Khắp nơi
Everywhere; all around; all over the place
到处
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) four realms; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ. 'Bốn cõi' chỉ bốn cõi tồn tại theo truyền thống Phật giáo/triết học: cõi dục, cõi sắc, cõi vô sắc và cõi trời, tức các cảnh giới tâm linh hoặc trạng thái tồn tại. Dùng khi nói về phân loại vũ trụ/tâm linh mang tính học thuật hoặc tôn giáo; không dùng trong giao tiếp hàng ngày trừ khi giải thích khái niệm chuyên môn.
(formal) four realms; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ. 'Bốn cõi' chỉ bốn cõi tồn tại theo truyền thống Phật giáo/triết học: cõi dục, cõi sắc, cõi vô sắc và cõi trời, tức các cảnh giới tâm linh hoặc trạng thái tồn tại. Dùng khi nói về phân loại vũ trụ/tâm linh mang tính học thuật hoặc tôn giáo; không dùng trong giao tiếp hàng ngày trừ khi giải thích khái niệm chuyên môn.
