Bòng

Bòng(Danh từ)
Cây cùng họ với bưởi, quả to, cùi dày, vị chua
A citrus tree related to the pomelo; its fruit is large with thick white pith and a sour taste (similar to a sour pomelo/grapefruit).
一种类似于柚子的柑橘树,果实大、果肉厚且味酸。
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bòng: (formal) bowl; (informal) small bowl. Từ này là danh từ chỉ vật dụng ăn uống. Nghĩa phổ biến là chiếc bát nhỏ dùng đựng canh, cháo hoặc thức ăn lỏng. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả đồ dùng trong văn viết hoặc mua bán, còn dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày với gia đình, bạn bè hoặc trẻ em để nhấn vào kích thước nhỏ, dễ thương.
bòng: (formal) bowl; (informal) small bowl. Từ này là danh từ chỉ vật dụng ăn uống. Nghĩa phổ biến là chiếc bát nhỏ dùng đựng canh, cháo hoặc thức ăn lỏng. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả đồ dùng trong văn viết hoặc mua bán, còn dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày với gia đình, bạn bè hoặc trẻ em để nhấn vào kích thước nhỏ, dễ thương.
