ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bóng bàn trong tiếng Anh

Bóng bàn

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bóng bàn(Danh từ)

01

Môn thể thao dùng vợt đánh quả bóng nhựa qua lại trên một cái bàn hình chữ nhật có lưới căng ngang ở giữa

Table tennis — a sport played with small paddles to hit a lightweight plastic ball back and forth across a rectangular table divided by a net

乒乓球

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bóng bàn/

bóng bàn (table tennis) *(informal: ping-pong)* — danh từ. Từ chỉ môn thể thao dùng vợt nhỏ và bóng nhẹ trên bàn chia đôi bởi lưới; thường thi đấu đôi hoặc đơn. Dùng "bóng bàn" trong giao tiếp trang trọng, tài liệu thể thao, báo chí; dùng "ping-pong" khi nói thân mật, trong câu chuyện hàng ngày hoặc với người nước ngoài để dễ hiểu.

bóng bàn (table tennis) *(informal: ping-pong)* — danh từ. Từ chỉ môn thể thao dùng vợt nhỏ và bóng nhẹ trên bàn chia đôi bởi lưới; thường thi đấu đôi hoặc đơn. Dùng "bóng bàn" trong giao tiếp trang trọng, tài liệu thể thao, báo chí; dùng "ping-pong" khi nói thân mật, trong câu chuyện hàng ngày hoặc với người nước ngoài để dễ hiểu.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.