Bỏng họng

Bỏng họng(Danh từ)
Tình trạng viêm hoặc đau rát ở vùng họng do bị tổn thương bởi nhiệt hoặc hóa chất gây bỏng.
Throat burn — inflammation or a burning, painful sensation in the throat caused by injury from heat or chemicals (e.g., swallowing something hot or caustic).
喉咙烧灼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) sore throat; (informal) scratchy throat. Danh từ. Bỏng họng là cảm giác đau, rát hoặc khó nuốt ở vùng họng thường do viêm, nhiễm trùng hoặc kích thích bởi khói, đồ ăn cay hoặc nóng. Dùng (formal) khi mô tả triệu chứng y tế hoặc trao đổi với bác sĩ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè để nói cảm giác khó chịu, rát nhẹ ở cổ họng.
(formal) sore throat; (informal) scratchy throat. Danh từ. Bỏng họng là cảm giác đau, rát hoặc khó nuốt ở vùng họng thường do viêm, nhiễm trùng hoặc kích thích bởi khói, đồ ăn cay hoặc nóng. Dùng (formal) khi mô tả triệu chứng y tế hoặc trao đổi với bác sĩ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè để nói cảm giác khó chịu, rát nhẹ ở cổ họng.
