ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bỏng họng trong tiếng Anh

Bỏng họng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bỏng họng(Danh từ)

01

Tình trạng viêm hoặc đau rát ở vùng họng do bị tổn thương bởi nhiệt hoặc hóa chất gây bỏng.

Throat burn — inflammation or a burning, painful sensation in the throat caused by injury from heat or chemicals (e.g., swallowing something hot or caustic).

喉咙烧灼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bỏng họng/

(formal) sore throat; (informal) scratchy throat. Danh từ. Bỏng họng là cảm giác đau, rát hoặc khó nuốt ở vùng họng thường do viêm, nhiễm trùng hoặc kích thích bởi khói, đồ ăn cay hoặc nóng. Dùng (formal) khi mô tả triệu chứng y tế hoặc trao đổi với bác sĩ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè để nói cảm giác khó chịu, rát nhẹ ở cổ họng.

(formal) sore throat; (informal) scratchy throat. Danh từ. Bỏng họng là cảm giác đau, rát hoặc khó nuốt ở vùng họng thường do viêm, nhiễm trùng hoặc kích thích bởi khói, đồ ăn cay hoặc nóng. Dùng (formal) khi mô tả triệu chứng y tế hoặc trao đổi với bác sĩ; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày với bạn bè để nói cảm giác khó chịu, rát nhẹ ở cổ họng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.